瓦罐不離井口破

wǎ guàn bù lǐ jǐng kǒu pò ngõa quán bất li tỉnh khẩu phá

Hán Việt: ngõa quán bất li tỉnh khẩu phá · Pinyin: wǎ guàn bù lǐ jǐng kǒu pò

Tổng quan

Cấu tạo: (ngõa) + (quán) + (bất) + (li) + (tỉnh) + (khẩu) + (phá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汲水的瓦罐免不了打破在井台上。比喻长期干某行当的人往往就在某种行当中失败或丧生。也比喻担着风险干事总有失手的时候。