瓦罐不離井上破

wǎ guàn bù lí jǐng shàng pò ngõa quán bất li tỉnh thượng phá

Hán Việt: ngõa quán bất li tỉnh thượng phá · Pinyin: wǎ guàn bù lí jǐng shàng pò

Tổng quan

Cấu tạo: (ngõa) + (quán) + (bất) + (li) + (tỉnh) + (thượng) + (phá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)汲水的瓦罐免不了在井臺上打破。比喻壞事做盡,終有報應的時候。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「自古道:『瓦罐不離井上破,將軍難免陣中亡。』……只管做這沒天理的勾當,終須不是個好結果。」也作「瓦罐不離井口破」。