生吞活剝
sanh thôn hoạt bác
Hán Việt: sanh thôn hoạt bác · Pinyin: shēng tūn huó bō
Tổng quan
nuốt chửng (thành ngữ) | (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)。比喻生硬地接受或機械地搬用(別人的理論、經驗、方法等)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nuốt chửng (thành ngữ) | (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán ăn sống nuốt tươi (tiếp thu một cách máy móc, không có chọn lọc)。比喻生硬地接受或機械地搬用(別人的理論、經驗、方法等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指唐張懷慶喜歡剽竊名士詩文,而遭時人譏為:「活剝王昌齡,生吞郭正一。」見唐.劉肅《大唐新語.卷一三.諧謔》。後比喻做學問或學習某事,只是一味的襲用他人的經驗或成果,而不求甚解。明.徐渭〈奉師季先生書〉:「大約謂先儒若文公者,著釋速成,兼欲盡窺諸子百氏之奧,是以冰解理順之妙固多,而生吞活剝之弊亦有。」也作「活剝生吞」。
Eng
- CC-CEDICT to swallow whole (idiom); fig. to apply uncritically
- Cihui to swallow whole (idiom); fig. to apply uncritically