生於憂患,死於安樂
Pinyin: shēng yú yōu huàn,sǐ yú ān lè
Tổng quan
thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ) | sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc
Cấu tạo: 生 (sanh) + 於 (vu) + 憂 (ưu) + 患 (hoạn) + , + 死 (tử) + 於 (vu) + 安 (an) + 樂 (nhạc)
Nghĩa
Việt
- Cihui thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ) | sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人在憂患中能發憤圖強而得以生存,處於順境易沉湎於安樂而招致滅亡。《孟子.告子下》:「然後知生於憂患而死於安樂也。」宋.陸九淵〈與蘇宰書〉:「屯難困頓者,乃所以成君子之美也,故曰生於憂患而死於安樂。」
Eng
- CC-CEDICT to thrive in calamity and perish in soft living (idiom)|life springs from sorrow and calamity, death comes from ease and pleasure
- Cihui to thrive in calamity and perish in soft living (idiom); life springs from sorrow and calamity, death comes from ease and pleasure