用左手的運動員
dụng tả thủ đích vận động viên
Hán Việt: dụng tả thủ đích vận động viên · Pinyin: yòng zuǒ shǒu de yùn dòng yuán
Tổng quan
Cấu tạo: 用 (dụng) + 左 (tả) + 手 (thủ) + 的 (đích) + 運 (vận) + 動 (động) + 員 (viên)