畫虎不成反類犬
họa hổ bất thành phản loại khuyển
Hán Việt: họa hổ bất thành phản loại khuyển · Pinyin: huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn
Tổng quan
cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ) | cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng
Cấu tạo: 畫 (họa) + 虎 (hổ) + 不 (bất) + 成 (thành) + 反 (phản) + 類 (loại) + 犬 (khuyển)
Nghĩa
Việt
- Cihui cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ) | cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人仿效失真,得到反效果,變得不倫不類。參見「畫虎不成反類狗」條。
Eng
- CC-CEDICT to try to draw a tiger but end up with a likeness of a dog (idiom)|to try to do sth overambitious and end up botching it
- Cihui 畫虎不成反類犬 uàhǔbùchéng fǎn lèi quǎn f.e. make a poor imitation