画龙不成反为狗
họa long bất thành phản vi cẩu
Hán Việt: họa long bất thành phản vi cẩu
Tổng quan
Cấu tạo: 画 (họa) + 龙 (long) + 不 (bất) + 成 (thành) + 反 (phản) + 为 (vi) + 狗 (cẩu)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 畫龍畫的不像,反倒像狗。比喻好高騖遠、仿效失真,而終無所成,貽為笑柄。《後漢書.卷七九.儒林傳上.孔僖傳》:「因讀吳王夫差時事,僖廢書歎曰:『若是,所謂畫龍不成反為狗者。』」