異日

yì rì dị nhật

Hán Việt: dị nhật · Pinyin: yì rì

Tổng quan

tương lai: sau này/ngày trước/trước đây

Cấu tạo: (dị) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương lai: sau này/ngày trước/trước đây
  • Cihui gày khác, một ngày nào đó sắp tới. dị nhật dị nhật ☆Ngày khác, một ngày nào đó sắp tới. 1. tương lai; sau này。將來;日後。 委之異日 phó thác cho tương lai. 留待異日再決。 để sau này quyết định 2. ngày trước; trước đây。從前;往日。 談笑一如異日 vẫn nói cười như ngày nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.他日、將來。《三國演義》第一六回:「吾今特解公之危,異日得志,不可相忘。」《紅樓夢》第三回:「只是還要過去拜見二舅舅,恐領了賜去不恭,異日再領未為不可。」 2.往日、以前。《管子.山權數》:「五年國穀之重,什倍異日。」

Eng

  • Cihui 異日 yìrì n. <wr.> 1. bygone days 2. some other day

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

他日 · 另日 · 将来 · 改日 · 未来 · 畴昔

Từ trái nghĩa

他日 · 另日 · 将来 · 改日 · 未来 · 畴昔