當一天和尚撞一天鐘

dāng yī tiān hé shàng zhuàng yī tiān zhōng đương nhất thiên hòa thượng chàng nhất thiên chung

Hán Việt: đương nhất thiên hòa thượng chàng nhất thiên chung · Pinyin: dāng yī tiān hé shàng zhuàng yī tiān zhōng

Tổng quan

xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟

Cấu tạo: (đương) + (nhất) + (thiên) + (hòa) + (thượng) + (chàng) + (nhất) + (thiên) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身在此行業,不得不做事。有無可奈何,勉強從事的意思。如:「別抱怨了!我們也不過是當一天和尚撞一天鐘罷了!」也作「做一天和尚撞一天鐘」。

Eng

  • CC-CEDICT see 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟[zuo4 yi1 tian1 he2 shang5 zhuang4 yi1 tian1 zhong1]
  • Cihui see 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟