癱瘓

tān huànthan hoán

Hán Việt: than hoán · Pinyin: tān huàn

Tổng quan

liệt; bại liệt. Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.; tê liệt; ngừng trệ; ngưng trệ; đình trệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①又称麻痹”。人体某一部分随意运动的减弱或丧失。因严重程度不同,可分为完全瘫痪和不完全瘫痪。其中,一侧上肢或下肢运动功能丧失,称单瘫”; 一侧上下肢运动功能丧失,称偏瘫”; 两下肢运动功能丧失,称截瘫”; 两侧上下肢运动功能丧失,称四肢瘫”。②比喻组织机构失去作用,不能正常工作铁路全线瘫痪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.神經機能發生障礙,肢體麻痺、不能行動的病症。也稱為「風癱」。 2.無法正常運作。如:「臺北市的捷運系統正在施工,因此重要路段的交通幾近癱瘓。」

Cấu tạo: 癱 (than) + 瘓 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) bị liệt
  • Cihui (nghĩa bóng) bị tê liệt
  • Cihui hỏng
  • Cihui ngưng trệ
  • Tần suất từ (y học) chứng liệt, (nghĩa bóng) tình trạng tê liệt; liệt; bại liệt; ngừng trệ; ngưng trệ; đình trệ
  • Biên soạn 1. paralysis; palsy 2. paralytic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神經機能發生障礙,肢體麻痺、不能行動的病症。也稱為「風癱」。 2.無法正常運作。如:「臺北市的捷運系統正在施工,因此重要路段的交通幾近癱瘓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①又称麻痹”。人体某一部分随意运动的减弱或丧失。因严重程度不同,可分为完全瘫痪和不完全瘫痪。其中,一侧上肢或下肢运动功能丧失,称单瘫”; 一侧上下肢运动功能丧失,称偏瘫”; 两下肢运动功能丧失,称截瘫”; 两侧上下肢运动功能丧失,称四肢瘫”。②比喻组织机构失去作用,不能正常工作铁路全线瘫痪。

Eng

  • Cihui (medicine) to suffer paralysis; (fig.) to be paralyzed; to break down; to come to a standstill
  • Tần suất từ paralysis; be paralyzed (body, transportation, etc)

Đức

  • Handedict lahmlegen

Từ liên quan

Gần nghĩa

瘫倒 · 癱子 · 癱軟 · 痪瘫 · 瘓癱 · 瘫和 · 癱坐 · 瘫巴