自力更生

zì lì gēng shēng tự lực canh sanh

Hán Việt: tự lực canh sanh · Pinyin: zì lì gēng shēng

Tổng quan

tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ) | tự lực cánh sinh tự lực cánh sinh。不依賴外力,靠自己的力量把事情辦起來。

Cấu tạo: (tự) + (lực) + (canh) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ) | tự lực cánh sinh tự lực cánh sinh。不依賴外力,靠自己的力量把事情辦起來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用自己的力量經營生計。如:「自成年後,他便自力更生,不再依靠父母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 更生:再次获得生命,比喻振兴起来。指不依赖外力,靠自己的力量重新振作起来,把事情办好。
  • Tân Hoa Tự Điển 更生再次获得生命,比喻振兴起来。指不依赖外力,靠自己的力量重新振作起来,把事情办好。

Eng

  • CC-CEDICT regeneration through one's own effort (idiom)|self-reliance
  • Cihui 自力更生 ìlìgēngshēng f.e. 1. regenerate/reconstruct through one's own efforts 2. self-reliance

ja

  • JMdict working out one's salvation by own efforts|rehabilitating oneself by one's own efforts|rectifying one's ways of life without relying on others' help

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白手起家 · 自食其力

Từ trái nghĩa

仰人鼻息 · 坐享其成