百動不如一靜
bách động bất như nhất tĩnh
Hán Việt: bách động bất như nhất tĩnh · Pinyin: bǎi dòng bù rú yī jìng
Tổng quan
Cấu tạo: 百 (bách) + 動 (động) + 不 (bất) + 如 (như) + 一 (nhất) + 靜 (tĩnh)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多動不如靜待妥當。《醒世姻緣傳》第三四回:「你去了,我又尋思,百動不如一靜的。」