百口莫辯
bách khẩu mạc biện
Hán Việt: bách khẩu mạc biện · Pinyin: bǎi kǒu mò biàn
Tổng quan
hết đường chối cãi: khó giãi bày/có trăm miệng cũng không biện bạch được/khó giãy bày/ngậm đắng nuốt cay
Nghĩa
Việt
- Cihui hết đường chối cãi: khó giãi bày/có trăm miệng cũng không biện bạch được/khó giãy bày/ngậm đắng nuốt cay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雖有眾口也難以辯解。比喻冤屈無法申訴辯白。如:「人證、物證俱在,使得他百口莫辯。」《近十年之怪現狀》第九回:「牛性此時百口莫辯,生在那裡目定口呆。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (of sb unfairly accused) to have all one's protestations fall on deaf ears; to be unable to convince sb of one's innocence
- Cihui (idiom) (of sb unfairly accused) to have all one's protestations fall on deaf ears; to be unable to convince sb of one's innocence
- Cihui 百口莫辯 ǎikǒumòbiàn f.e. unable to prove innocence