皮子
bì tử
Hán Việt: bì tử · Pinyin: pí zi
Tổng quan
da; da thuộc
1.表面。 2.包或裹在物体外面的一层东西。 3.皮革或皮毛的统称。
1.無賴、賴皮。《金瓶梅》第六七回:「老先兒倒猜的著,他娘子鎮日著皮子纏著哩!」 2.表皮。如:「書皮子」。也稱為「皮兒」。 3.皮革或毛皮。 4.果實的殼。
Nghĩa
Việt
- Cihui lông
- Tần suất từ bì tý/bì tử: da/da thuộc; da , lông; da; da thuộc; da thuộc
- Biên soạn 皮子 pízi n. 1. leather; hide; fur M:¹zhāng 2. skin; rind 3. cover; jacket (of a book)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無賴、賴皮。《金瓶梅》第六七回:「老先兒倒猜的著,他娘子鎮日著皮子纏著哩!」 2.表皮。如:「書皮子」。也稱為「皮兒」。 3.皮革或毛皮。 4.果實的殼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.表面。 2.包或裹在物体外面的一层东西。 3.皮革或皮毛的统称。
Eng
- Cihui skin; fur
- Tần suất từ 皮子 pízi n. 1. leather; hide; fur M:¹zhāng 2. skin; rind 3. cover; jacket (of a book)