盤問
bàn vấn
Hán Việt: bàn vấn · Pinyin: pán wèn
Tổng quan
thẩm vấn | đối chất | hỏi cung
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm vấn | đối chất | hỏi cung
- Cihui bàn vấn bàn vấn ☆Hỏi kĩ. Hỏi vặn vẹo quanh co.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 反覆、仔細的查問。《三國演義》第四○回:「忠初時隱諱,後被雲長盤問不過,只得將前後事情,一一實告。」《紅樓夢》第六○回:「依我說,竟不給他也罷了。倘有人盤問起來,倒又是一場事了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 详细查问;反复询问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.详细查问;反复询问。
Eng
- CC-CEDICT to interrogate|to cross-examine|to inquire
- Cihui to interrogate; to cross-examine; to inquire