相关图

tương quan đồ

Hán Việt: tương quan đồ

Tổng quan

(Econ) Biểu đồ tương quan+ Một đồ thị biểu thị HỆ SỐ TƯƠNG QUAN giữa giá trị hiện tại của một biến và các giá trị trễ của chính nó so với độ trễ dài

Cấu tạo: 相 (tương) + 關 (quan) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biểu đồ tương quan
  • Tần suất từ (Econ) Biểu đồ tương quan+ Một đồ thị biểu thị HỆ SỐ TƯƠNG QUAN giữa giá trị hiện tại của một biến và các giá trị trễ của chính nó so với độ trễ dài

Từ liên quan

Gần nghĩa

相关器 · 相关地 · 相关性 · 相关物 · 相关的 · 相关语 · 相关 · 相關