相应的

xiāng yīng detương ứng đích

Hán Việt: tương ứng đích · Pinyin: xiāng yīng de

Tổng quan

(+ with) cùng diện tích với, (+ to, with) xứng với tương đồng, tương ứng, (hoá học) đồng đãng lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên, (toán học) đảo, thuận nghịch, (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch thích đang, thích hợp; xác đáng

Cấu tạo: 相 (tương) + 應 (ứng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tương ứng
  • Tần suất từ (+ with) cùng diện tích với, (+ to, with) xứng với tương đồng, tương ứng, (hoá học) đồng đãng lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên, (toán học) đảo, thuận nghịch, (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch thích đang, thích hợp; xác đáng

Đức

  • Handedict entsprechend

Từ liên quan

Gần nghĩa

相应地 · 相应物 · 相應善 · 相應因 · 相應宗 · 相應心 · 相應斷 · 相應法