盼頭
phán đầu
Hán Việt: phán đầu · Pinyin: pàn tou
Tổng quan
hi vọng; triển vọng; hứa hẹn. 這年月呀,越活越有盼頭啦! những năm tháng này càng sống càng hi vọng
1.希望; 指望。
希望、指望。如:「自從大家通力合作之後,這生意漸漸有了盼頭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hy vọng
- Cihui triển vọng tốt
- Tần suất từ triển vọng; hứa hẹn
- Biên soạn hopes; good prospects
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 希望、指望。如:「自從大家通力合作之後,這生意漸漸有了盼頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.希望; 指望。
Eng
- Cihui hopes; good prospects
- Tần suất từ n. hopes; good prospects , Zhè xià wǒmen kě yǒu ∼ le. We have some hope now