眉毛鬍子一把抓

méi máo hú zi yī bǎ zhuā mi mao hồ tử nhất bả trảo

Hán Việt: mi mao hồ tử nhất bả trảo · Pinyin: méi máo hú zi yī bǎ zhuā

Tổng quan

cẩu thả | làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể

Cấu tạo: (mi) + (mao) + (hồ) + (tử) + (nhất) + (bả) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩu thả | làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗语。比喻做事不分轻重缓急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻办事不分大小﹑主次和轻重﹑缓急。

Eng

  • CC-CEDICT careless|any-old-how, regardless of the specific task
  • Cihui 眉毛鬍子一把抓 éimao húzi yībǎzhuā f.e. try to attend to big and small matters all at once | Fēnqīng zhǔcì, bù yào ∼. Prioritize. Don't try to attend to big and small matters all at once.