看準

kàn zhǔnkhán chuẩn

Hán Việt: khán chuẩn · Pinyin: kàn zhǔn

Tổng quan

quan sát và đảm bảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中意、滿意。《紅樓夢》第五○回:「老祖宗別管,我心裡看準了他們兩個是一對。」 2.預測正確。如:「我早看準他氣度恢宏,必有一番作為,如今果真當了董事長。」

Cấu tạo: 看 (khán) + 準 (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm tra
  • Tần suất từ quan sát và đảm bảo , kiểm tra
  • Biên soạn r.v. 1. aim at. 2. be certain (about sth.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中意、滿意。《紅樓夢》第五○回:「老祖宗別管,我心裡看準了他們兩個是一對。」 2.預測正確。如:「我早看準他氣度恢宏,必有一番作為,如今果真當了董事長。」

Eng

  • Cihui to observe and make sure; to check
  • Tần suất từ r.v. 1. aim at. 2. be certain (about sth.) , Yào ∼ jīhuì. One must be quick to grab the opportunity

Từ liên quan

Gần nghĩa

看準機會 · 准予 · 準保 · 準信 · 準假 · 准備 · 准儿 · 准免