看菜喫飯,量體裁衣

kàn cài chī fàn,liàng tǐ cái yī

Pinyin: kàn cài chī fàn,liàng tǐ cái yī

Tổng quan

nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Cấu tạo: (khán) + (thái) + (khiết) + (phạn) + + (lượng) + (thể) + (tài) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Eng

  • Cihui lit. to eat depending on the dish, cut cloth according to the body (idiom); fig. to act according to actual circumstances