眼光落地

yǎn guāng luò dìnhãn quang lạc địa

Hán Việt: nhãn quang lạc địa · Pinyin: yǎn guāng luò dì

Tổng quan

NHÃN QUANG LẠC ĐỊA Chết đi. Tiết Vân Phong Văn Duyệt Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 莫待一朝眼光落地、緇田無一簣之功、鐵圍陷百刑之痛。 Chớ đợi một khi chết đi, mới biết rằng mình tu hành không có một chút công đức gì, và bị n

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指人死。

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 光 (quang) + 落 (lạc) + 地 (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人死。

other

  • Nguồn khác Tiết Vân Phong Văn Duyệt Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 12 ghi: 莫待一朝眼光落地、緇田無一簣之功、鐵圍陷百刑之痛。 Chớ đợi một khi chết đi, mới biết rằng mình tu hành không có một chút công đức gì, và bị nhiều hình phạt đau đớn nơi địa ngục

Từ liên quan

Gần nghĩa

落地生根 · 眼光短浅 · 落地长窗 · 眼光浅 · 眼光短 · 眼光短浅的 · 眼光锐利的 · 落地式长窗