眼看

yǎn kànnhãn khán

Hán Việt: nhãn khán · Pinyin: yǎn kàn

Tổng quan

KHAN, KHÁN; lập tức. gà gáy ba lần, trời sẽ sáng ngay lập tức.; tuỳ ý; bỏ mặc; khoan tay ngồi nhìn. trời lại hạn, chúng ta cũng không thể khoanh tay ngồi nhìn hoa màu chết khô

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眼见; 目睹。 2.坐观而无所作为。多用于对不如意的事情发生或发展。 3.看得见。有马上﹑很快的意思。

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 看 (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp
  • Cihui chứng kiến việc gì xảy ra
  • Tần suất từ sắp , sắp sửa , chứng kiến việc gì xảy ra; KHAN, KHÁN 1. lập tức. gà gáy ba lần, trời sẽ sáng ngay lập tức. 2. tuỳ ý; bỏ mặc; khoan tay ngồi nhìn. trời lại hạn, chúng ta cũng không thể khoanh tay ngồi nhìn hoa màu chết khô.; lập tức; tuỳ ý; bỏ mặc; khoan tay ngồi nhìn
  • Biên soạn soon; in a moment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼见; 目睹。 2.坐观而无所作为。多用于对不如意的事情发生或发展。 3.看得见。有马上﹑很快的意思。

Eng

  • Cihui soon; in a moment; to look on as sth happens
  • Tần suất từ adv. soon; in a moment , ∼ tiān ¹jiùyào hēi le. In a moment, it'll be dark. ◆v. 1. see sth. happen 2. watch helplessly , Wǒ ∼zhe fángzi bèi hóngshuǐ chōngzǒu le. I watched the house being swept away by the flood

Từ liên quan

Gần nghĩa

看上 · 看中 · 看书 · 看似 · 看作 · 看倌 · 看做 · 看准