眼觀四處,耳聽八方
Pinyin: yǎn guān sì chù,ěr tīng bā fāng
Tổng quan
xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方
Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 觀 (quan) + 四 (tứ) + 處 (xử) + , + 耳 (nhĩ) + 聽 (thính) + 八 (bát) + 方 (phương)
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻機智靈活,遇事能觀察周詳。《封神演義》第五三回:「為將之道,身臨戰場,務要眼觀四處,耳聽八方。」也作「眼觀六路,耳聽八方」。
Eng
- CC-CEDICT see 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]
- Cihui see 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方