督察
đốc sát
Hán Việt: đốc sát · Pinyin: dū chá
Tổng quan
đôn đốc; giám sát; đốc thúc. 派人前往督察 phái người đi đôn đốc.; người đôn đốc; người giám sát
监督察看:派人前往~; 指担任督察工作的人。
監察、視察。《漢書.卷九六.西域傳上.婼羌傳》:「都護督察烏孫、康居諸外國動靜,有變以聞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giám sát
- Cihui giám thị
- Cihui thanh tra
- Cihui kiểm duyệt
- Biên soạn v. supervise; superintend ◆n. inspector M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 監察、視察。《漢書.卷九六.西域傳上.婼羌傳》:「都護督察烏孫、康居諸外國動靜,有變以聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 监督察看:派人前往~; 指担任督察工作的人。
Eng
- Cihui to supervise; to superintend; inspector; censorship