矢誌

shǐ zhìthỉ chí

Hán Việt: thỉ chí · Pinyin: shǐ zhì

Tổng quan

thề làm gì đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

发誓立志:~不渝, ~于科学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

下定決心。《初刻拍案驚奇》卷二○:「但學生自想,生平雖無大德,濟弱扶傾,矢志已久。」

Cấu tạo: 矢 (thỉ) + 誌 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 矢志不渝(不渝:不改變)。 矢志於科學。
  • Biên soạn 矢志 hǐzhì v.o. 1. take an oath to 2. pledge one's devotion (to a cause) 3. swear that one will never change

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下定決心。《初刻拍案驚奇》卷二○:「但學生自想,生平雖無大德,濟弱扶傾,矢志已久。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发誓立志:~不渝, ~于科学。

Eng

  • Cihui to take an oath to do sth; to pledge; to vow

Đức

  • Handedict einen Eid leisten, Treue schwören

Từ liên quan

Gần nghĩa

志丹 · 志仁 · 志元 · 志勤 · 志向 · 誌哀 · 志圓 · 志士