誌哀

zhì āichí ai

Hán Việt: chí ai · Pinyin: zhì āi

Tổng quan

Hán Việt: 誌 AI thương xót; ai điếu; tưởng niệm; tưởng nhớ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用某种方式表示哀悼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表示哀悼。如:「謹電誌哀,伏乞禮鑒。」

Cấu tạo: 誌 (chí) + 哀 (ai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày tỏ lòng kính trọng người đã khuất
  • Cihui đánh dấu sự ra đi của ai đó
  • Tần suất từ ai điếu; tưởng niệm; tưởng nhớ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示哀悼。如:「謹電誌哀,伏乞禮鑒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用某种方式表示哀悼。

Eng

  • Cihui to pay respects to the dead; to mark sb's passing
  • Tần suất từ to pay respects to the dead; to mark sb's passing

Từ liên quan

Gần nghĩa

哀樂 · 哀亮 · 哀傷 · 哀勸 · 哀動 · 哀號 · 哀嘆 · 哀啟