知其然而不知其所以然

zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán tri kì nhiên nhi bất tri kì sở dĩ nhiên

Hán Việt: tri kì nhiên nhi bất tri kì sở dĩ nhiên · Pinyin: zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

Tổng quan

(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Cấu tạo: (tri) + (kì) + (nhiên) + (nhi) + (bất) + (tri) + (kì) + (sở) + (dĩ) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知道事情的結果,卻不知道造成結果的原因。唐.李節〈餞潭州疏言禪師詣太原求藏經詩序〉:「論者不思釋氏扶世助化之大益,而疾其雕鎪綵繪之小費。吾故曰能知其然不知其所以然者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 然:这样,如此。知道是这样,但不知道为什么是这样。只知道事物的表面现象,不知事物的本质及其产生的原因

Eng

  • CC-CEDICT (saying) to know that it is so but not why it is so
  • Cihui (saying) to know that it is so but not why it is so