知識青年

zhī shi qīng niántri thức thanh niên

Hán Việt: tri thức thanh niên · Pinyin: zhī shi qīng nián

Tổng quan

THANH NIÊN thanh niên có văn hoá; thanh niên trí thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指受过普通教育﹑具有相应的科学文化知识的青年。

Cấu tạo: 知 (tri) + 識 (thức) + 青 (thanh) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh niên có văn hoá: thanh niên trí thức
  • Tần suất từ tri chí thanh niên/tri thức thanh niên: thanh niên có văn hoá/thanh niên trí thức; thanh niên trí thức
  • Biên soạn 知識青年 hīshi qīngnián n. school graduates; educated youth; school learners

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指受过普通教育﹑具有相应的科学文化知识的青年。

Eng

  • Cihui 知識青年 hīshi qīngnián n. school graduates; educated youth; school learners
  • Cihui educated youth; young intellectual/(historical) urban youth with formal education who were sent to rural areas for re-education and labor during the Cultural Revolution (1960s–70s)
  • Tần suất từ 知識青年 hīshi qīngnián n. school graduates; educated youth; school learners

Từ liên quan

Gần nghĩa

知識淵博 · 知識產業 · 知识产业 · 知識產權 · 知識份子 · 知識共享 · 知識分子 · 知識寶庫