碱土

jiǎn tǔdảm thổ

Hán Việt: dảm thổ · Pinyin: jiǎn tǔ

Tổng quan

đất kiềm; đất phèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

含可溶性碱类(主要是钠盐)过多,不利于作物生长的土壤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.土壤含有多量鹼或交換性鈉,致使其鹼性高至pH8.5以上的,稱為「鹼土」。 2.鋇、鈣、鍶的氫氧化物,有時也包括鎂的氫氧化物。它的性質介於鹼金屬元素氧化物與土金屬(第13族)元素氧化物之間。

Cấu tạo: 鹼 (dảm) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất kiềm
  • Google Alex v6 hidroxit kiềm thổ
  • VietPhrases đất phèn
  • Tần suất từ đất phèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土壤含有多量鹼或交換性鈉,致使其鹼性高至pH8.5以上的,稱為「鹼土」。 2.鋇、鈣、鍶的氫氧化物,有時也包括鎂的氫氧化物。它的性質介於鹼金屬元素氧化物與土金屬(第13族)元素氧化物之間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含可溶性碱类(主要是钠盐)过多,不利于作物生长的土壤。

Eng

  • Cihui alkaline soil
  • Tần suất từ alkaline soil

Từ liên quan

Gần nghĩa

碱土金属 · 土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦 · 土俗