碱基互补配对

jiǎn jī hù bǔ pèi duìdảm cơ hỗ bổ phối đối

Hán Việt: dảm cơ hỗ bổ phối đối · Pinyin: jiǎn jī hù bǔ pèi duì

Tổng quan

bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA

Cấu tạo: 鹼 (dảm) + 基 (cơ) + 互 (hỗ) + 補 (bổ) + 配 (phối) + 對 (đối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt cặp bazơ bổ sung
  • Tần suất từ bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA

Eng

  • Cihui complementary base pairing e.g. adenine A 腺嘌呤 pairs with thymine T 胸腺嘧啶 in DNA
  • Tần suất từ complementary base pairing e.g. adenine A 腺嘌呤 pairs with thymine T 胸腺嘧啶 in DNA

Từ liên quan

Gần nghĩa

配對密码匙