確乎

què hūxác hồ

Hán Việt: xác hồ · Pinyin: què hū

Tổng quan

chắc chắn; chính xác. trải qua thử nghiệm, phương pháp này chắc chắn có hiệu quả. 這幾間屋子又寬綽又豁亮,確乎不壞. mấy gian nhà này vừa rộng rãi vừa sáng sủa, thật chẳng xoàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坚而高貌; 坚刚貌。 2.犹把握; 持重。 3.确实,的确。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.實在、的確。如:「這齣戲確乎不錯。」 2.堅定、堅固。《易經.乾卦.文言曰》:「確乎其不可拔,潛龍也。」

Cấu tạo: 確 (xác) + 乎 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực sự
  • Cihui quả thật
  • Biên soạn 確乎 uèhū adv. really; indeed; certainly; surely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實在、的確。如:「這齣戲確乎不錯。」 2.堅定、堅固。《易經.乾卦.文言曰》:「確乎其不可拔,潛龍也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚而高貌; 坚刚貌。 2.犹把握; 持重。 3.确实,的确。

Eng

  • Cihui really; indeed

Đức

  • Handedict tatsächlich, wirklich

Từ liên quan

Gần nghĩa

確保 · 確信 · 確鑿 · 確切 · 确守 · 確定 · 確實 · 確山