磊磊落落

lěi lěi luò luòlỗi lỗi lạc lạc

Hán Việt: lỗi lỗi lạc lạc · Pinyin: lěi lěi luò luò

Tổng quan

"chinese_explanation": "一一分明的样子。也形容胸怀坦荡。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

一一分明的样子。也形容胸怀坦荡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分明的樣子。《儒林外史》第五三回:「天氣昏暗了,那幾百樹梅花上都懸了羊角燈,磊磊落落,點將起來,就如千點明珠。」 2.形容胸懷坦蕩,心地光明。《文明小史》第一二回:「幸虧孔君明生有強性,乃是個磊磊落落想做事業的人。」也作「礌礌落落」。

Cấu tạo: 磊 (lỗi) + 磊 (lỗi) + 落 (lạc) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 一一分明的样子。
  • Biên soạn 也形容胸怀坦荡。"}
  • Biên soạn v.p. 1. clear; distinct 2. open-hearted; candid; unaffected; free and easy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分明的樣子。《儒林外史》第五三回:「天氣昏暗了,那幾百樹梅花上都懸了羊角燈,磊磊落落,點將起來,就如千點明珠。」 2.形容胸懷坦蕩,心地光明。《文明小史》第一二回:「幸虧孔君明生有強性,乃是個磊磊落落想做事業的人。」也作「礌礌落落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一一分明的样子。也形容胸怀坦荡。

Eng

  • Cihui 磊磊落落 ěilěiluòluò v.p. 1. clear; distinct 2. open-hearted; candid; unaffected; free and easy
  • Tần suất từ v.p. 1. clear; distinct 2. open-hearted; candid; unaffected; free and easy

Từ liên quan

Gần nghĩa

落落难合 · 落落穆穆 · 落落大方 · 落落寡合 · 落落寡交 · 落落寡欢 · 落落晨星 · 落落之誉