祀田

sì tiántự điền

Hán Việt: tự điền · Pinyin: sì tián

Tổng quan

Ruộng cày cấy để lấy hoa lợi dùng vào việc cúng tế trong làng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以田租收入供祭祀用的田。

Cấu tạo: 祀 (tự) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ruộng cúng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以田租收入供祭祀用的田。

Từ liên quan

Gần nghĩa

田七 · 田东 · 田中 · 田主 · 田产 · 田亩 · 田亮 · 田假