禪宗
thiện tông
Hán Việt: thiện tông · Pinyin: chán zōng
Tổng quan
TÔN, TÔNG thiền tông (một phái của Phật Giáo)
中国佛教宗派之一。以修禅定为主,故名。南朝宋末菩提达摩由天竺(印度)来华创立。至五祖弘忍门下,分成北方神秀的渐悟说和南方慧能的顿悟说两宗,时称南能北秀”。北宗数传即衰,独南宗盛行,成为禅宗正系。唐后期几乎取代其他宗派,禅学成为佛学的代名词,影响及于宋明理学。提倡心性本净,佛性本有,强调以无念为宗”和即心是佛”、见性成佛”,故自称顿门”。门派众多,但南宋以来,只有临济、曹洞二宗盛行,且流传到日本。
1.中國佛教宗派。特重禪觀,不重教理,自稱教外別傳。以菩提達摩為初祖,下傳慧可、僧璨、道信、弘忍,弘忍之後分成南宗慧能,北宗神秀二派。北宗強調漸修,南宗主頓悟。弘忍圓寂後,北宗神秀大闡宗風於長安、洛陽。中唐以後,南宗成為禪宗的正統,並形成曹洞、雲門、法眼、溈仰、臨濟五家。但宋朝以後則僅存曹洞、臨濟二脈。也稱為「佛心宗」。 2.禪法的精髓。〈頓悟大乘正理決.敘〉:「朗戒珠於情田,洞禪宗於定水。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 禪宗 hánzōng n. <Budd.> Chan/Zen/Dhyana sect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國佛教宗派。特重禪觀,不重教理,自稱教外別傳。以菩提達摩為初祖,下傳慧可、僧璨、道信、弘忍,弘忍之後分成南宗慧能,北宗神秀二派。北宗強調漸修,南宗主頓悟。弘忍圓寂後,北宗神秀大闡宗風於長安、洛陽。中唐以後,南宗成為禪宗的正統,並形成曹洞、雲門、法眼、溈仰、臨濟五家。但宋朝以後則僅存曹洞、臨濟二脈。也稱為「佛心宗」。 2.禪法的精髓。〈頓悟大乘正理決.敘〉:「朗戒珠於情田,洞禪宗於定水。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教宗派名。又名佛心宗或心宗,以印度菩提达摩为初祖。禅宗之名称始于唐代。由达摩而慧可﹑僧璨﹑道信,至第五世弘忍门下,分成北方神秀的渐悟说和南方慧能的顿悟说两宗。但后世唯南方顿悟说盛行,主张不立文字,直指人心,顿悟成佛。禅宗兴起后,流行日广,影响及于宋明理学。
Eng
- JMdict Zen (Buddhism)
- Cihui Zen Buddhism
Đức
- Handedict Zen-Buddhismus (S, Rel)
ja
- JMdict 禅宗(ぜんしゅう)
other
- Nguồn khác Một ngành Phật giáo, chuyên lấy sự yên lặng để tu đạo
- Nguồn khác Là một trong những tông phái chính của Phật giáo Trung Quốc
- Nguồn khác Riêng hai nhà Lâm Tế và Tào Động truyền một mạch đến sau đời Minh Thanh
- Nguồn khác Từ đời Tống, đời Nguyên đến nay, Thiền tông dần dần bị pha trộn vào các tông phái khác của Phật giáo, nên cũng dần mất đi tính độc lập
- Nguồn khác Thiền bao hàm tinh thần tự chủ, chuộng sự thật và sáng tạo; nó không những là nhân tố thành công của tôn giáo mà còn giàu ý nghĩa gợi mở về kiếp sống thông thường của con người
- Nguồn khác ĐTTY ghi: 我此禪宗、從上相承已來、不曾教人求知求解、只云學道、早是接引之詞。 Thiền tông của tôi đây, từ trước nối tiếp nhau đến nay, chẳng từng dạy người cầu tri cầu giải, chỉ nói học đạo cũng đã là lời lẽ tiếp dẫn rồi