宗乘

tông thừa

Hán Việt: tông thừa

Tổng quan

TÔNG THỪA Thiền lâm phương ngữ. 1. Tức là Thiền tông, cũng gọi là Tổ sư Thiền, là pháp thiền trực tiếp do Phật Thích-ca truyền cho Tổ Ca-diếp. Tắc 22 BNL ghi: 後到德山。問從上宗乘中事。學人還有分也無。山打一棒。道什麼。我當時如桶底脫相似。

Cấu tạo: 宗 (tông) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TÔNG THỪA Thiền lâm phương ngữ. 1. Tức là Thiền tông, cũng gọi là Tổ sư Thiền, là pháp thiền trực tiếp do Phật Thích-ca truyền cho Tổ Ca-diếp. Tắc 22 BNL ghi: 後到德山。問從上宗乘中事。學人還有分也無。山打一棒。道什麼。我當時如桶底脫相似。 Về sau tôi đến Đức Sơn hỏi: Việc trong Tông thừa xưa kia, người học có phần chăng? Sơn liền đánh cho một gậy, bảo: Nói cái gì? Lúc ấy tôi như thùng lủng đáy. 2. Pháp thiền. Tiết Thượng Phong Bản Tài Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 宗乘提唱、妙絕名言。一句該通、乾坤函蓋。 Pháp thiền đưa ra khéo dứt tên gọi và lời nói, một câu thông suốt thì muôn vàn sự vật đều là diệu thể chân như

other

  • Nguồn khác Tức là Thiền tông, cũng gọi là Tổ sư Thiền, là pháp thiền trực tiếp do Phật Thích-ca truyền cho Tổ Ca-diếp
  • Nguồn khác Pháp thiền
  • Nguồn khác Tiết Thượng Phong Bản Tài Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 宗乘提唱、妙絕名言。一句該通、乾坤函蓋。 Pháp thiền đưa ra khéo dứt tên gọi và lời nói, một câu thông suốt thì muôn vàn sự vật đều là diệu thể chân như

Từ liên quan

Gần nghĩa

乘上 · 乘令 · 乘以 · 乘便 · 乘兴 · 乘凉 · 乘务 · 乘势