積善
tích thiện
Hán Việt: tích thiện · Pinyin: jī shàn
Tổng quan
tích thiện: tích đức
Nghĩa
Việt
- Cihui tích thiện: tích đức
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 积德:~之家。
Eng
- Cihui 積善 īshàn v.o. 1. practice philanthropy (for religious reasons) 2. accumulate merit (by good works)