窮苦

qióng kǔ cùng khổ

Hán Việt: cùng khổ · Pinyin: qióng kǔ

Tổng quan

nghèo khổ | bần cùng

Cấu tạo: (cùng) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo khổ | bần cùng
  • Cihui cùng khổ cùng khổ ☆Nghèo nàn, đau khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧乏困苦。唐.王維〈偶然作〉詩六首之五:「被服聖人教,一生自窮苦。」《儒林外史》第三五回:「這兩個老人家就窮苦到這個地步!我雖則在此一宿,我不殯葬他,誰人殯葬?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫穷困苦; 指极痛苦的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫穷困苦。 2.指极痛苦的事。

Eng

  • CC-CEDICT impoverished|destitute
  • Cihui impoverished; destitute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 貧窶 · 贫苦