贫苦

pín kǔbần khổ

Hán Việt: bần khổ · Pinyin: pín kǔ

Tổng quan

nghèo khó; nghèo khổ; túng quẫn. gia cảnh nghèo khó

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贫穷困苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貧窮困苦。《禮記.禮運》:「飲食男女,人之大欲存焉; 死亡貧苦,人之大惡存焉。」《紅樓夢》第四二回:「二則你們是莊家人,──不怕你惱,──到底貧苦些。你貧苦人起個名字,只怕壓的住他。」

Cấu tạo: 貧 (bần) + 苦 (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 家境貧苦。
  • Tần suất từ bần khổ: nghèo khổ/nghèo khó/túng quẫn; nghèo khó; túng quẫn
  • Biên soạn poverty-stricken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧窮困苦。《禮記.禮運》:「飲食男女,人之大欲存焉; 死亡貧苦,人之大惡存焉。」《紅樓夢》第四二回:「二則你們是莊家人,──不怕你惱,──到底貧苦些。你貧苦人起個名字,只怕壓的住他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贫穷困苦。

Eng

  • JMdict hardships of poverty
  • JMdict serious poverty
  • Cihui poverty-stricken; poor
  • Tần suất từ s.v. poverty-stricken

ja

  • JMdict 貧苦(ひんく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困苦 · 清贫 · 穷困 · 穷苦 · 艰难 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 贫窭

Từ trái nghĩa

富有 · 富裕