空位期间

không vị kì gian

Hán Việt: không vị kì gian

Tổng quan

thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường, lúc tạm ngừng; sự đứt quãng

Cấu tạo: 空 (không) + 位 (vị) + 期 (kì) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời kỳ trống ngôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

期间补语 · 空位时期 · 空位儿 · 空位子 · 期间介词片语