突发的 đột phát đích Hán Việt: đột phát đích Tổng quan gió bão, dông tố, dễ nổi nóng (tính tình) Cấu tạo: 突 (đột) + 發 (phát) + 的 (đích)Hán Việtđột phát đíchTừ loạitínhCấu tạo突 + 發 + 的 · đột + phát + đích nghĩa thành phần: đột + phát + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 đột ngột Từ liên quan Gần nghĩa突发地 · 突发 · 突发事件 · 突发奇想 · 突发性的 · 突发性 · 突发新闻 · 突发灵感