窑子
diêu tử
Hán Việt: diêu tử · Pinyin: yáo zi
Tổng quan
kỹ viện; nhà chứa; lầu xanh
1.亦作"窑子"。 2.旧称妓院。
俗稱妓館。《老殘遊記》第二回:「這幾年來好頑耍的誰不學他們的調兒呢?就是窯子裡的姑娘也人人都學。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhà thổ; nhà chứa; diêu tý/diêu tử: kỹ viện/nhà chứa/lầu xanh; nhà chứa; lầu xanh
- Biên soạn prostitute M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱妓館。《老殘遊記》第二回:「這幾年來好頑耍的誰不學他們的調兒呢?就是窯子裡的姑娘也人人都學。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"窑子"。 2.旧称妓院。
Eng
- Cihui (old) low-grade brothel
- Tần suất từ n. prostitute M:⁴zuò
other
- Nguồn khác Tiếng địa phương miền Bắc Trung Hoa, chỉ người gái điếm