端庄

duān zhuāngđoan trang

Hán Việt: đoan trang · Pinyin: duān zhuāng

Tổng quan

* đoan trang; lễ độ; đoan chính. 神情端莊 dáng vẻ đoan trang 舉止端莊 cử chỉ đoan trang

新华 · Tân Hoa Đại lục

端正庄重神情~ㄧ举止~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

端正莊重。宋.歐陽修〈絳守居園池〉詩:「柏槐端莊偉丈夫,蒼顏鬱鬱老不枯。」

Cấu tạo: 端 (đoan) + 莊 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 端莊 uānzhuāng* s.v. dignified; sedate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端正莊重。宋.歐陽修〈絳守居園池〉詩:「柏槐端莊偉丈夫,蒼顏鬱鬱老不枯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端正庄重神情~ㄧ举止~。

Eng

  • Cihui dignified; composed

Đức

  • Handedict würdevoll

other

  • Nguồn khác Như Đoan túc 端肅

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庄重 · 稳重

Từ trái nghĩa

佻达 · 放荡 · 轻浮