竹籃打水,一場空
Pinyin: zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng
Tổng quan
dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ) | uổng công
Cấu tạo: 竹 (trúc) + 籃 (lam) + 打 (đả) + 水 (thủy) + , + 一 (nhất) + 場 (tràng) + 空 (không)
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ) | uổng công
Eng
- CC-CEDICT using a wicker basket to draw water (idiom); wasted effort
- Cihui using a wicker basket to draw water (idiom); wasted effort