笨拙处理

bổn chuyết xử lí

Hán Việt: bổn chuyết xử lí

Tổng quan

ngón tay cái, ngón tay cái của găng tay, bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai, lêu lêu chế nhạo ai, nó vụng về hậu đậu, dấu ra hiệu từ chối (không tán thành), dấu ra hiệu đồng ý (tán thành

Cấu tạo: 笨 (bổn) + 拙 (chuyết) + 處 (xử) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xử lý vụng về

Từ liên quan

Gần nghĩa

处理的人 · 处理程序 · 处理能力 · 笨拙地做 · 笨拙的人 · 处理不了的 · 处理品 · 处理器