筵九

yán jiǔdiên cửu

Hán Việt: diên cửu · Pinyin: yán jiǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清代皇帝正月十九日游幸京城西厂子﹐于小金殿举行筵宴﹐称为筵九。

Cấu tạo: 筵 (diên) + 九 (cửu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代皇帝正月十九日游幸京城西厂子﹐于小金殿举行筵宴﹐称为筵九。

Từ liên quan

Gần nghĩa

九世 · 九丘 · 九个 · 九二 · 九五 · 九京 · 九人 · 九价