管他三七二十一

guǎn tā sān qī èr shí yī quản tha tam thất nhị thập nhất

Hán Việt: quản tha tam thất nhị thập nhất · Pinyin: guǎn tā sān qī èr shí yī

Tổng quan

ai mà quan tâm | bất kể thế nào | bất chấp hậu quả

Cấu tạo: (quản) + (tha) + (tam) + (thất) + (nhị) + (thập) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai mà quan tâm | bất kể thế nào | bất chấp hậu quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不理會、不管如何。如:「管他三七二十一,先做了再說!」

Eng

  • CC-CEDICT who cares|no matter what|regardless of the consequences
  • Cihui who cares; no matter what; regardless of the consequences