箭在弦上,不得不發
Pinyin: jiàn zài xián shàng,bù dé bù fā
Tổng quan
Cấu tạo: 箭 (tiến) + 在 (tại) + 弦 (huyền) + 上 (thượng) + , + 不 (bất) + 得 (đắc) + 不 (bất) + 發 (phát)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箭:弓箭;弦:弓上用以发箭的牛筋绳子。箭已搭在弦上,不得不发射。比喻事情到了不得不采取行动的时候。
Pinyin: jiàn zài xián shàng,bù dé bù fā
Cấu tạo: 箭 (tiến) + 在 (tại) + 弦 (huyền) + 上 (thượng) + , + 不 (bất) + 得 (đắc) + 不 (bất) + 發 (phát)