節外生枝
tiết ngoại sanh chi
Hán Việt: tiết ngoại sanh chi · Pinyin: jié wài shēng zhī
Tổng quan
(thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ cành mẹ đẻ cành con; thêm chuyện; dây cà ra dây muống; gây thêm rắc rối; thêm phiền toái。比喻在問題之外又岔出了新的問題。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ cành mẹ đẻ cành con; thêm chuyện; dây cà ra dây muống; gây thêm rắc rối; thêm phiền toái。比喻在問題之外又岔出了新的問題。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 枝節上又生出分枝。比喻事外復生事端。元.楊顯之《瀟湘雨》第二折:「兀的是閒言語,甚意思,他怎肯道節外生枝。」也作「節上生枝」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) new problems arise unexpectedly
- Cihui (idiom) new problems arise unexpectedly