篆玉

triện ngọc

Hán Việt: triện ngọc

Tổng quan

TRIỆN NGỌC (1704-1767) Thiền sư đời Thanh, họ Vạn, tự Nhượng Sơn, hiệu Lĩnh Vân, người xứ Cù Châu, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Lôi Nham Đạo An, đời thứ 37 hệ Thanh Nguyên. Lần lượt trụ

Cấu tạo: 篆 (triện) + 玉 (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TRIỆN NGỌC (1704-1767) Thiền sư đời Thanh, họ Vạn, tự Nhượng Sơn, hiệu Lĩnh Vân, người xứ Cù Châu, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Lôi Nham Đạo An, đời thứ 37 hệ Thanh Nguyên. Lần lượt trụ chùa Phương Thiện ở Thê Thủy, chùa Long Tường ở Tú Khê. Tác phẩm: Nam Bình tục chí, Lĩnh Vân thi thảo

other

  • Nguồn khác (1704-1767) Thiền sư đời Thanh, họ Vạn, tự Nhượng Sơn, hiệu Lĩnh Vân, người xứ Cù Châu, Chiết Giang, Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Lôi Nham Đạo An, đời thứ 37 hệ Thanh Nguyên
  • Nguồn khác Lần lượt trụ chùa Phương Thiện ở Thê Thủy, chùa Long Tường ở Tú Khê
  • Nguồn khác Tác phẩm: Nam Bình tục chí, Lĩnh Vân thi thảo

Từ liên quan

Gần nghĩa

玉乳 · 玉井 · 玉人 · 玉体 · 玉佛 · 玉佩 · 玉兔 · 玉兰